- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm địa hẹp hòi; nhỏ nhen; ích kỷ [thành ngữ]
Anh ấy là một người hẹp hòi.
tâm địa hẹp hòi; nhỏ nhen; ích kỷ [thành ngữ]
Anh ấy là một người hẹp hòi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
tâm địa hẹp hòi; nhỏ nhen; ích kỷ [thành ngữ]
tâm địa hẹp hòi; nhỏ nhen; ích kỷ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.