- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng nở hoa rực rỡ (vui mừng khôn xiết) [thành ngữ]
Nghe tin này, cô ấy vui mừng khôn xiết.
lòng nở hoa rạng rỡ; vui mừng khôn xiết [thành ngữ]
Cô ấy nghe tin này mà lòng vui như nở hoa.
lòng nở hoa rạo rực; vui sướng tột độ [thành ngữ]
lòng nở hoa rực rỡ (vui mừng khôn xiết) [thành ngữ]
Nghe tin này, cô ấy vui mừng khôn xiết.
lòng nở hoa rạng rỡ; vui mừng khôn xiết [thành ngữ]
Cô ấy nghe tin này mà lòng vui như nở hoa.
lòng nở hoa rạo rực; vui sướng tột độ [thành ngữ]
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
lòng nở hoa rực rỡ (vui mừng khôn xiết) [thành ngữ]
lòng nở hoa rực rỡ (vui mừng khôn xiết) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.