- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trục trung tâm; trục chính
Trục trung tâm này là cốt lõi của máy.
trục tâm; trục quay
Trục chính này rất dài.
trục trung tâm; trục chính
Trục trung tâm này là cốt lõi của máy.
trục tâm; trục quay
Trục chính này rất dài.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trục trung tâm; trục chính
trục trung tâm; trục chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.