- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
có thể nhẫn nhịn; kìm được (lòng)
Tôi nhịn được không khóc.
có thể chịu đựng được; nhịn được
Tôi có thể chịu đựng được cơn đau.
có thể nhẫn nhịn; kìm được (lòng)
Tôi nhịn được không khóc.
có thể chịu đựng được; nhịn được
Tôi có thể chịu đựng được cơn đau.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
có thể nhẫn nhịn; kìm được (lòng)
có thể nhẫn nhịn; kìm được (lòng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.