- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
nhẫn nhục chịu đựng để bảo toàn đại cục [thành ngữ]
Anh ấy nhẫn nhục chịu đựng để giữ hòa thuận gia đình.
nhẫn nhục chịu đựng để bảo toàn đại cục [thành ngữ]
Anh ấy nhẫn nhục chịu đựng để giữ hòa thuận gia đình.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
nhẫn nhục chịu đựng để bảo toàn đại cục [thành ngữ]
nhẫn nhục chịu đựng để bảo toàn đại cục [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.