- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
Tôi không thể suy đoán suy nghĩ của anh ấy.
suy đoán; phỏng đoán
Anh ấy đang suy đoán ý của tôi.
suy đoán; phỏng đoán; thầm nghĩ
Tôi tự hỏi liệu anh ấy có đến không.
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
Tôi không thể suy đoán suy nghĩ của anh ấy.
suy đoán; phỏng đoán
Anh ấy đang suy đoán ý của tôi.
suy đoán; phỏng đoán; thầm nghĩ
Tôi tự hỏi liệu anh ấy có đến không.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đoán; ước chừng
Tôi không thể đoán được suy nghĩ của anh ấy.
đoán; ước chừng
Tôi không thể đoán được suy nghĩ của anh ấy.