- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
suy xét; cân nhắc trong lòng
Anh ấy đang suy nghĩ cách giải quyết vấn đề này.
suy xét; đoán định; cân nhắc
Anh ấy đang suy tính cách giải quyết vấn đề này.
đoán; ước chừng
suy xét; cân nhắc trong lòng
Anh ấy đang suy nghĩ cách giải quyết vấn đề này.
suy xét; đoán định; cân nhắc
Anh ấy đang suy tính cách giải quyết vấn đề này.
đoán; ước chừng
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
suy xét; cân nhắc trong lòng
suy xét; cân nhắc trong lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.