- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh lỵ trực khuẩn (shigellosis)
Bệnh shigella là một bệnh truyền nhiễm đường ruột.
bệnh lỵ trực khuẩn Shigella
Bệnh kiết lỵ trực khuẩn là một bệnh truyền nhiễm đường ruột.
bệnh lỵ trực khuẩn (shigellosis)
Bệnh shigella là một bệnh truyền nhiễm đường ruột.
bệnh lỵ trực khuẩn Shigella
Bệnh kiết lỵ trực khuẩn là một bệnh truyền nhiễm đường ruột.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh lỵ trực khuẩn (shigellosis)
bệnh lỵ trực khuẩn (shigellosis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.