Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
quên; lãng quên
中不记得;没有想起来bù jìde; méiyǒu xiǎng qǐlái
Tôi quên tên anh ấy rồi.
Cô ấy để quên chìa khóa ở nhà rồi.
Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.
Chưa khỏi rên đã quên thầy.
phớt lờ; không thèm để ý đến
中没有注意到;不放在心上méiyǒu zhùyì dào;bù fàng zài xīnshang
Anh ấy phớt lờ cảm xúc của bạn bè, chỉ nghĩ đến bản thân mình.
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
中不记得;没有想到bù jìde; méiyǒu xiǎngdào
Bạn đừng quên tôi.
Xã hội không nên bỏ quên những người trẻ tài năng như vậy.
quên; lãng quên
中不记得;没有想起来bù jìde; méiyǒu xiǎng qǐlái
Tôi quên tên anh ấy rồi.
Cô ấy để quên chìa khóa ở nhà rồi.
Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.
Chưa khỏi rên đã quên thầy.
phớt lờ; không thèm để ý đến
中没有注意到;不放在心上méiyǒu zhùyì dào;bù fàng zài xīnshang
Anh ấy phớt lờ cảm xúc của bạn bè, chỉ nghĩ đến bản thân mình.
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
中不记得;没有想到bù jìde; méiyǒu xiǎngdào
Bạn đừng quên tôi.
Xã hội không nên bỏ quên những người trẻ tài năng như vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.