- 亡vong(mất, chạy trốn)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
tự quên mình; lâng lâng quên hết [thành ngữ]
Anh ấy vui đến quên hết cả trời đất.
mất tự chủ; hành động mất kiểm soát; thất thái
Anh ấy vui đến quên cả trời đất.
tự quên mình; lâng lâng quên hết [thành ngữ]
Anh ấy vui đến quên hết cả trời đất.
mất tự chủ; hành động mất kiểm soát; thất thái
Anh ấy vui đến quên cả trời đất.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
tự quên mình; lâng lâng quên hết [thành ngữ]
tự quên mình; lâng lâng quên hết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.