- 亡vong(mất, chạy trốn)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
tự kiềm chế; khắc kỷ
Anh ấy làm việc rất quên mình.
vị tha; lợi người khác
Anh ấy có tinh thần vị tha.
tự kiềm chế; khắc kỷ
Anh ấy làm việc rất quên mình.
vị tha; lợi người khác
Anh ấy có tinh thần vị tha.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
tự kiềm chế; khắc kỷ
tự kiềm chế; khắc kỷ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.