- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 亡vong(mất, chết)
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
bận không xuể; bận tới tấp
Gần đây tôi bận không xuể.
bận không xuể; bận rộn đến không kịp xoay sở
Hôm nay tôi bận không xuể.
bận không xuể; bận tới tấp
Gần đây tôi bận không xuể.
bận không xuể; bận rộn đến không kịp xoay sở
Hôm nay tôi bận không xuể.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
bận không xuể; bận tới tấp
bận không xuể; bận tới tấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.