- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
khoái cảm; cảm giác hưng phấn; cảm giác sung sướng
中令人感到高兴、满足或兴奋的感受lìng rén gǎndào gāoxìng、mǎnzú huò xìngfèn de gǎnshòu
Anh ấy có được khoái cảm từ công việc.
cảm giác khoái cảm; cảm giác sung sướng
中令人感到开心、舒服或满足的感受lìng rén gǎndào kāixīn、shūfu huò mǎnzú de gǎnshòu
Anh ấy có được khoái cảm từ trò chơi.
khoái cảm; cảm giác hưng phấn; cảm giác sung sướng
中令人感到高兴、满足或兴奋的感受lìng rén gǎndào gāoxìng、mǎnzú huò xìngfèn de gǎnshòu
Anh ấy có được khoái cảm từ công việc.
cảm giác khoái cảm; cảm giác sung sướng
中令人感到开心、舒服或满足的感受lìng rén gǎndào kāixīn、shūfu huò mǎnzú de gǎnshòu
Anh ấy có được khoái cảm từ trò chơi.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
khoái cảm; cảm giác hưng phấn; cảm giác sung sướng
khoái cảm; cảm giác hưng phấn; cảm giác sung sướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khoái cảm; cảm giác thú vị
中令人感到高兴、满足的感受lìng rén gǎndào gāoxìng、mǎnzú de gǎnshòu
tận hưởng; hưởng thụ
中感到高兴、舒服的感受gǎndào gāoxìng、shūfu de gǎnshòu
vui mừng; hỷ
中高兴、愉快的感受gāoxìng、yúkuài de gǎnshòu
Anh ấy có được niềm vui từ công việc.
vui vẻ; hỷ lạc
中使人感到高兴、满足的感觉shǐ rén gǎndào gāoxìng、mǎnzú de gǎnjué
khoái cảm; cảm giác thú vị
中令人感到高兴、满足的感受lìng rén gǎndào gāoxìng、mǎnzú de gǎnshòu
tận hưởng; hưởng thụ
中感到高兴、舒服的感受gǎndào gāoxìng、shūfu de gǎnshòu
vui mừng; hỷ
中高兴、愉快的感受gāoxìng、yúkuài de gǎnshòu
Anh ấy có được niềm vui từ công việc.
vui vẻ; hỷ lạc
中使人感到高兴、满足的感觉shǐ rén gǎndào gāoxìng、mǎnzú de gǎnjué