- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
xét nghiệm nhanh; (đặc biệt) xét nghiệm kháng nguyên nhanh
Xin hãy làm xét nghiệm nhanh.
xét nghiệm nhanh; (đặc biệt) xét nghiệm kháng nguyên nhanh
Xin hãy làm xét nghiệm nhanh.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
xét nghiệm nhanh; (đặc biệt) xét nghiệm kháng nguyên nhanh
xét nghiệm nhanh; (đặc biệt) xét nghiệm kháng nguyên nhanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.