- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
xét nghiệm nhanh (RDT); test nhanh
Kết quả xét nghiệm nhanh là âm tính.
xét nghiệm nhanh (RDT); test nhanh
Kết quả xét nghiệm nhanh là âm tính.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
xét nghiệm nhanh (RDT); test nhanh
xét nghiệm nhanh (RDT); test nhanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.