- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
chuyển phát nhanh; giao hàng nhanh
中快速运送物品到指定地点的服务kuàisù yùnsòng wùpǐn dào zhǐdìng dìdiǎn de fúwù
Tôi đã nhận được một gói hàng chuyển phát nhanh.
chuyển phát nhanh; giao hàng nhanh
中快速运送物品到指定地点的服务kuàisù yùnsòng wùpǐn dào zhǐdìng dìdiǎn de fúwù
Tôi đã nhận được một gói hàng chuyển phát nhanh.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.
chuyển phát nhanh; giao hàng nhanh
chuyển phát nhanh; giao hàng nhanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.