- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
khi nóng khi lạnh; thất thường (nóng lạnh bất định) [thành ngữ]
lúc lạnh lúc nóng; khi nóng khi lạnh (tâm trạng, tình cảm thất thường)
Thái độ của anh ấy lúc nóng lúc lạnh.
khi nóng khi lạnh; thất thường (nóng lạnh bất định) [thành ngữ]
lúc lạnh lúc nóng; khi nóng khi lạnh (tâm trạng, tình cảm thất thường)
Thái độ của anh ấy lúc nóng lúc lạnh.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
khi nóng khi lạnh; thất thường (nóng lạnh bất định) [thành ngữ]
khi nóng khi lạnh; thất thường (nóng lạnh bất định) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.