- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thất thần buồn bã; tâm trạng thẫn thờ, không vui [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ thất vọng và không vui.
mệt mỏi; chán nản; uể oải
Anh ấy trông có vẻ buồn bã.
thất thần buồn bã; tâm trạng thẫn thờ, không vui [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ thất vọng và không vui.
mệt mỏi; chán nản; uể oải
Anh ấy trông có vẻ buồn bã.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
thất thần buồn bã; tâm trạng thẫn thờ, không vui [thành ngữ]
thất thần buồn bã; tâm trạng thẫn thờ, không vui [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.