- 門môn(cửa)
- 耳nhĩ(tai)
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
bỗng nghe thấy; chợt nghe
Tôi chợt nghe thấy tiếng chim hót ngoài cửa sổ.
bỗng nghe; chợt hay được
Tôi bất ngờ nghe được tin này.
bỗng nghe thấy; chợt nghe
Tôi chợt nghe thấy tiếng chim hót ngoài cửa sổ.
bỗng nghe; chợt hay được
Tôi bất ngờ nghe được tin này.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
bỗng nghe thấy; chợt nghe
bỗng nghe thấy; chợt nghe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.