tim đập hồi hộp, lo sợ; chứng hồi hộp (y học cổ truyền)
Anh ấy sợ đến mức tim đập thình thịch không yên.
hồi hộp; đánh trống ngực (y học cổ truyền)
Anh ấy cảm thấy tim đập nhanh và hồi hộp.
tim đập hồi hộp, lo sợ; chứng hồi hộp (y học cổ truyền)
Anh ấy sợ đến mức tim đập thình thịch không yên.
hồi hộp; đánh trống ngực (y học cổ truyền)
Anh ấy cảm thấy tim đập nhanh và hồi hộp.
tim đập hồi hộp, lo sợ; chứng hồi hộp (y học cổ truyền)
tim đập hồi hộp, lo sợ; chứng hồi hộp (y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.