- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
rối loạn tâm thần; tâm thần phân liệt
Rối loạn tâm thần là một loại bệnh tâm thần.
rối loạn tâm thần; tâm thần phân liệt
Rối loạn tâm thần là một loại bệnh tâm thần.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
rối loạn tâm thần; tâm thần phân liệt
rối loạn tâm thần; tâm thần phân liệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.