- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
hậu tố tạo danh từ từ tính từ, tương đương "-ness" hay "-ity" trong tiếng Anh
hậu tố tạo danh từ từ tính từ, tương đương "-ness" hay "-ity" trong tiếng Anh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hậu tố tạo danh từ từ tính từ, tương đương "-ness" hay "-ity" trong tiếng Anh
中附加在形容词后面,用来构成名词的词缀fùjiā zài xíngróngcí hòumiàn, yònglái gòuchéng míngcí de cízhuì
Từ này có tính hai mặt.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
hậu tố tạo tính từ từ động từ
中加在动词后面,表示具有某种性质或特征的后缀jiāzài dòngcí hòumiàn, biǎoshì jùyǒu mǒuzhǒng xìngzhì huò tèzhēng de hòucì
Từ loại của từ này là gì?
tính; giới tính; tình dục; tính chất; bản tính
Tình dục là nhu cầu cơ bản của con người.
giới tính; tính; tính chất
Xin hỏi giới tính của bạn là gì?
tính dục; giới tính; tính chất; bản tính
中人或动物的生殖能力和特征rén huò dòngwù de shēngzhí nénghuà hé tèzhēng
Giới tính là một phần của loài người.
tính cách; bản chất; tính chất; giới tính; tính (hậu tố chỉ tính chất, như 重要性 "tầm quan trọng")
中人或事物所具有的特点或本质rén huò shìwù suǒ jùyǒu de tèdiǎn huò běnzhì
Tính cách của anh ấy rất tốt.
tính chất; bản tính; giới tính; tính (hậu tố danh từ/tính từ)
中人或事物所具有的特点或属性rén huò shìwù suǒ jùyǒu de tèdiǎn huò shǔxìng
Đây là một loại mới.
phẩm chất; tính cách
中人或事物所具有的特点和品质rén huò shìwù suǒ jùyǒu de tèdiǎn hé pǐnzhì
thuộc tính; đặc tính
中事物所具有的特点或属性shìwù suǒ jùyǒu de tèdiǎn huò shǔxìng
Loại vật liệu này có đặc tính gì?
thuộc tính; đặc tính
中人或事物所具有的特点;属于某一类别rén huò shìwù suǒ jùyǒu de tèdiǎn; shǔyú mǒu yī lèibiē
Từ này có nhiều thuộc tính.
thực chất; bản chất; thực tế
中事物最根本的特点shìwù zuì gēnběn de tèdiǎn
Bản chất của loài hoa này rất đặc biệt.
chất lượng; phẩm chất; vị; mùi vị
中东西具有的特点和属性dōngxi jùyǒu de tèdiǎn hé shǔxìng
hậu tố tạo danh từ từ tính từ, tương đương "-ness" hay "-ity" trong tiếng Anh
中附加在形容词后面,用来构成名词的词缀fùjiā zài xíngróngcí hòumiàn, yònglái gòuchéng míngcí de cízhuì
Từ này có tính hai mặt.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
hậu tố tạo tính từ từ động từ
中加在动词后面,表示具有某种性质或特征的后缀jiāzài dòngcí hòumiàn, biǎoshì jùyǒu mǒuzhǒng xìngzhì huò tèzhēng de hòucì
Từ loại của từ này là gì?
tính; giới tính; tình dục; tính chất; bản tính
Tình dục là nhu cầu cơ bản của con người.
giới tính; tính; tính chất
Xin hỏi giới tính của bạn là gì?
tính dục; giới tính; tính chất; bản tính
中人或动物的生殖能力和特征rén huò dòngwù de shēngzhí nénghuà hé tèzhēng
Giới tính là một phần của loài người.
tính cách; bản chất; tính chất; giới tính; tính (hậu tố chỉ tính chất, như 重要性 "tầm quan trọng")
中人或事物所具有的特点或本质rén huò shìwù suǒ jùyǒu de tèdiǎn huò běnzhì
Tính cách của anh ấy rất tốt.
tính chất; bản tính; giới tính; tính (hậu tố danh từ/tính từ)
中人或事物所具有的特点或属性rén huò shìwù suǒ jùyǒu de tèdiǎn huò shǔxìng
Đây là một loại mới.
phẩm chất; tính cách
中人或事物所具有的特点和品质rén huò shìwù suǒ jùyǒu de tèdiǎn hé pǐnzhì
thuộc tính; đặc tính
中事物所具有的特点或属性shìwù suǒ jùyǒu de tèdiǎn huò shǔxìng
Loại vật liệu này có đặc tính gì?
thuộc tính; đặc tính
中人或事物所具有的特点;属于某一类别rén huò shìwù suǒ jùyǒu de tèdiǎn; shǔyú mǒu yī lèibiē
Từ này có nhiều thuộc tính.
thực chất; bản chất; thực tế
中事物最根本的特点shìwù zuì gēnběn de tèdiǎn
Bản chất của loài hoa này rất đặc biệt.
chất lượng; phẩm chất; vị; mùi vị
中东西具有的特点和属性dōngxi jùyǒu de tèdiǎn hé shǔxìng
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.