- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tưởng tượng tình dục; mộng tưởng tình dục
Anh ấy có những tưởng tượng tình dục.
ảo tưởng tình dục (về ai đó)
Anh ấy có những tưởng tượng tình dục về cô ấy.
tưởng tượng tình dục; mộng tưởng tình dục
Anh ấy có những tưởng tượng tình dục.
ảo tưởng tình dục (về ai đó)
Anh ấy có những tưởng tượng tình dục về cô ấy.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
tưởng tượng tình dục; mộng tưởng tình dục
tưởng tượng tình dục; mộng tưởng tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.