- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
đặc điểm giới tính; đặc trưng sinh dục
Đặc điểm giới tính thứ cấp là đặc điểm của con người.
đặc điểm giới tính; đặc trưng sinh dục
Đặc điểm giới tính thứ cấp là đặc điểm của con người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
đặc điểm giới tính; đặc trưng sinh dục
đặc điểm giới tính; đặc trưng sinh dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.