- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tế bào sinh dục; giao tử
Tế bào sinh dục là cơ sở để sinh vật sinh sản.
tế bào sinh dục; tế bào mầm
Tế bào sinh dục là cơ sở để sinh vật sinh sản.
tế bào sinh dục; giao tử
tế bào sinh dục; giao tử
Tế bào sinh dục là cơ sở để sinh vật sinh sản.
tế bào sinh dục; tế bào mầm
Tế bào sinh dục là cơ sở để sinh vật sinh sản.
tế bào sinh dục; giao tử
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
tế bào sinh dục; giao tử
tế bào sinh dục; giao tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tế bào sinh dục là cơ sở của sự sinh sản sinh học.
Tế bào sinh dục là cơ sở của sự sinh sản sinh học.