- 夗uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
than khóc; ai oán
Anh ấy đã than vãn.
văn ai điếu; bài văn tế
tiếng oán thán; tiếng kêu ca
than khóc; ai oán
Anh ấy đã than vãn.
văn ai điếu; bài văn tế
tiếng oán thán; tiếng kêu ca
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
than khóc; ai oán
than khóc; ai oán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.