- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 圣thánh(thiêng liêng)
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
thói kỳ quặc; tật lạ; tính khác thường
Anh ấy có nhiều tật xấu.
thói kỳ quặc; tật lạ
tật kỳ quái; sở thích lập dị
Anh ấy có nhiều sở thích kỳ lạ.
thói kỳ quặc; tật lạ; tính khác thường
Anh ấy có nhiều tật xấu.
thói kỳ quặc; tật lạ
tật kỳ quái; sở thích lập dị
Anh ấy có nhiều sở thích kỳ lạ.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
thói kỳ quặc; tật lạ; tính khác thường
thói kỳ quặc; tật lạ; tính khác thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.