- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kẻ nhà quê; người có giọng địa phương (quê mùa)
Anh ấy là một người nhà quê.
thô tục; bình dân; (của) dân gian
Anh ấy là một người nhút nhát.
nhà quê; dân quê mùa; (khẩu) nhà quê lạc hậu
kẻ nhà quê; người có giọng địa phương (quê mùa)
Anh ấy là một người nhà quê.
thô tục; bình dân; (của) dân gian
Anh ấy là một người nhút nhát.
nhà quê; dân quê mùa; (khẩu) nhà quê lạc hậu
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kẻ nhà quê; người có giọng địa phương (quê mùa)
kẻ nhà quê; người có giọng địa phương (quê mùa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.