- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
nhìn chung; về tổng thể
Nhìn chung, kế hoạch này là tốt.
thi cử; kiểm tra; khảo sát
Nói chung, kế hoạch này là tốt.
nhìn chung; tổng thể mà nói
nhìn chung; về tổng thể
Nhìn chung, kế hoạch này là tốt.
thi cử; kiểm tra; khảo sát
Nói chung, kế hoạch này là tốt.
nhìn chung; tổng thể mà nói
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
nhìn chung; về tổng thể
nhìn chung; về tổng thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.