- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
quy hoạch tổng thể
Thành phố này cần một quy hoạch tổng thể.
quy hoạch tổng thể; kế hoạch tổng quát
quy hoạch tổng thể
Thành phố này cần một quy hoạch tổng thể.
quy hoạch tổng thể; kế hoạch tổng quát
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
quy hoạch tổng thể
quy hoạch tổng thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.