- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tổng lợi tức; tổng lợi nhuận
Tổng lợi nhuận của khoản đầu tư này là bao nhiêu?
tổng lợi nhuận; tổng lợi tức
Chúng tôi đã tính toán tổng lợi nhuận.
tổng lợi tức; tổng lợi nhuận
Tổng lợi nhuận của khoản đầu tư này là bao nhiêu?
tổng lợi nhuận; tổng lợi tức
Chúng tôi đã tính toán tổng lợi nhuận.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tổng lợi tức; tổng lợi nhuận
tổng lợi tức; tổng lợi nhuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.