- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
nhất định phải; cần phải
中一定要;必须yīdìng yào;bìxū
Bạn phải nói cho tôi biết lý do.
không thể không; bất đắc dĩ phải
中一定要;必须yīdìng yào;bìxū
Bạn phải nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.
nhất định phải; cần phải
中一定要;必须yīdìng yào;bìxū
Bạn phải nói cho tôi biết lý do.
không thể không; bất đắc dĩ phải
中一定要;必须yīdìng yào;bìxū
Bạn phải nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
nhất định phải; cần phải
nhất định phải; cần phải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中一定要;必然会yīdìng yào;bìrán huì
Bạn nhất định phải nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中一定要;必然会yīdìng yào;bìrán huì
Bạn nhất định phải nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.