- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tổng kết; quy nạp; khái quát
Anh ấy đã tổng kết những điểm chính của cuộc họp.
trọn gói; bao gồm tất cả
tổng kết; quy nạp; khái quát
Anh ấy đã tổng kết những điểm chính của cuộc họp.
trọn gói; bao gồm tất cả
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tổng kết; quy nạp; khái quát
tổng kết; quy nạp; khái quát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.