- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tật xấu; khuyết điểm; bệnh tật
Đây là tổng phương châm của chúng tôi.
tổng phương châm; chỉ đạo chung
Đây là phương châm tổng thể của chúng tôi.
tật xấu; khuyết điểm; bệnh tật
Đây là tổng phương châm của chúng tôi.
tổng phương châm; chỉ đạo chung
Đây là phương châm tổng thể của chúng tôi.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
tật xấu; khuyết điểm; bệnh tật
tật xấu; khuyết điểm; bệnh tật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.