- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
thủ tướng; tổng lý (danh )
中政府最高行政首长zhèngfǔ zuì gāo xíngzhèng shǒuzhǎng
Ông ấy là thủ tướng của chúng tôi.
thủ tướng
中一个国家政府的最高行政长官yī ge guójiā zhèngfǔ de zuì gāo xíngzhèng zhǎngguān
thủ tướng; tổng lý
thủ tướng; tổng lý (danh )
中政府最高行政首长zhèngfǔ zuì gāo xíngzhèng shǒuzhǎng
Ông ấy là thủ tướng của chúng tôi.
thủ tướng
中一个国家政府的最高行政长官yī ge guójiā zhèngfǔ de zuì gāo xíngzhèng zhǎngguān
thủ tướng; tổng lý
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
thủ tướng; tổng lý (danh )
thủ tướng; tổng lý (danh )
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.