- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
cuối cùng cũng; rốt cuộc cũng
中经过长时间终于实现或发生jīngguò cháng shíjiān zhōngyú shíxiàn huò fāshēng
Cuối cùng chúng tôi cũng đến rồi.
cuối cùng; đến nơi rồi
về cơ bản; về căn bản; nhìn chung
中总的来说;大体上zǒng de láishuō;dàtǐ shang
cuối cùng cũng; rốt cuộc cũng
中经过长时间终于实现或发生jīngguò cháng shíjiān zhōngyú shíxiàn huò fāshēng
Cuối cùng chúng tôi cũng đến rồi.
cuối cùng; đến nơi rồi
về cơ bản; về căn bản; nhìn chung
中总的来说;大体上zǒng de láishuō;dàtǐ shang
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
cuối cùng cũng; rốt cuộc cũng
cuối cùng cũng; rốt cuộc cũng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cuối cùng chúng tôi cũng hoàn thành rồi.
Cuối cùng chúng tôi cũng hoàn thành rồi.