- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tóm lại; nói chung là; tất cả mà nói [thành ngữ]
Tóm lại, anh ấy là một người tốt.
tóm lại; nói chung là
tóm lại; nói chung là
tóm lại; nói chung là; tất cả mà nói [thành ngữ]
Tóm lại, anh ấy là một người tốt.
tóm lại; nói chung là
tóm lại; nói chung là
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
tóm lại; nói chung là; tất cả mà nói [thành ngữ]
tóm lại; nói chung là; tất cả mà nói [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.