- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Tổng Trang bị Bộ
Tổng trang bị bộ chịu trách nhiệm về trang bị của quân đội.
Tổng Trang bị Bộ
Tổng trang bị bộ chịu trách nhiệm về trang bị của quân đội.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Tổng Trang bị Bộ
Tổng Trang bị Bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.