- 女nữ(người phụ nữ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
như là; dường như; tựa như
Cứ như thể đã qua một đời.
như thể; dường như; tựa hồ
Cứ như là cách một thế giới.
như là; dường như; tựa như
Cứ như thể đã qua một đời.
như thể; dường như; tựa hồ
Cứ như là cách một thế giới.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
như là; dường như; tựa như
như là; dường như; tựa như
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.