- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
lơ đễnh; mất tập trung; hồn vía không ở đây
Anh ấy thường xuyên lơ đãng trong giờ học.
mất tập trung; đãng trí; hồn vía không còn
Anh ấy đã mất tập trung khi lái xe.
lơ đễnh; mất tập trung; hồn vía không ở đây
Anh ấy thường xuyên lơ đãng trong giờ học.
mất tập trung; đãng trí; hồn vía không còn
Anh ấy đã mất tập trung khi lái xe.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
lơ đễnh; mất tập trung; hồn vía không ở đây
lơ đễnh; mất tập trung; hồn vía không ở đây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.