- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lực không đổi; lực hằng số
Lực không đổi là lực có độ lớn và hướng không thay đổi.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lực không đổi; lực hằng số
Lực không đổi là lực có độ lớn và hướng không thay đổi.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lực không đổi; lực hằng số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.