- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
Anh ấy giữ một nụ cười thường trực.
luôn luôn; thường xuyên; bất biến
Anh ấy luôn giữ nụ cười.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
Anh ấy giữ một nụ cười thường trực.
luôn luôn; thường xuyên; bất biến
Anh ấy luôn giữ nụ cười.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.