- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông Hằng Hà; sông Hằng
Sông Hằng là con sông dài nhất ở Ấn Độ.
sông Hằng Hà; sông Hằng
Sông Hằng là con sông dài nhất ở Ấn Độ.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông Hằng Hà; sông Hằng
sông Hằng Hà; sông Hằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.