- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
(văn) ân chuẩn; được bề trên phê chuẩn
(văn) ân chuẩn; ban phép; ân cho phép (từ cấp trên có thẩm quyền)
ân chuẩn; ban phép (theo nghĩa bề trên cho phép)
(văn) ân chuẩn; ban phép; chấp thuận (theo ơn ban của bề trên)
(văn) ân chuẩn; được bề trên phê chuẩn
(văn) ân chuẩn; ban phép; ân cho phép (từ cấp trên có thẩm quyền)
ân chuẩn; ban phép (theo nghĩa bề trên cho phép)
(văn) ân chuẩn; ban phép; chấp thuận (theo ơn ban của bề trên)
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
(văn) ân chuẩn; được bề trên phê chuẩn
(văn) ân chuẩn; được bề trên phê chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.