- 凡phàm(khung bao quát, mọi thứ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
ơn tựa tái sinh (ơn lớn như được tạo dựng lại cuộc đời) [thành ngữ]
Anh ấy đã ban cho tôi một ân huệ lớn như tái tạo cuộc đời.
ơn tựa tái sinh (ơn lớn như được tạo dựng lại cuộc đời) [thành ngữ]
Anh ấy đã ban cho tôi một ân huệ lớn như tái tạo cuộc đời.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
ơn tựa tái sinh (ơn lớn như được tạo dựng lại cuộc đời) [thành ngữ]
ơn tựa tái sinh (ơn lớn như được tạo dựng lại cuộc đời) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.