- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
điềm tĩnh và hiền hòa
Cô ấy là một cô gái điềm đạm.
điềm tĩnh và hiền hòa
Cô ấy là một cô gái điềm đạm.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
điềm tĩnh và hiền hòa
điềm tĩnh và hiền hòa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.