- 青thanh(màu xanh, trong sáng)
- 争tranh(tranh giành)
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
yên tĩnh; tĩnh lặng
Cô ấy thích cuộc sống yên tĩnh.
bình thản; yên tĩnh
Cô ấy thích cuộc sống yên bình.
yên tĩnh; thản nhiên
yên tĩnh; tĩnh lặng
Cô ấy thích cuộc sống yên tĩnh.
bình thản; yên tĩnh
Cô ấy thích cuộc sống yên bình.
yên tĩnh; thản nhiên
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
yên tĩnh; tĩnh lặng
yên tĩnh; tĩnh lặng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.