- 女nữ(người phụ nữ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
đúng như; chẳng khác nào
Vừa đúng lúc.
đúng như; chẳng khác nào
Vừa đúng lúc.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
đúng như; chẳng khác nào
đúng như; chẳng khác nào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.