- 工công(thợ, công việc)
- 丂khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
tình cờ; ngẫu nhiên; vừa hay
Tôi tình cờ gặp anh ấy.
tình cờ; ngẫu nhiên; vừa hay
Tôi tình cờ gặp anh ấy.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
tình cờ; ngẫu nhiên; vừa hay
tình cờ; ngẫu nhiên; vừa hay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.