- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
tiếng xấu đồn xa ngàn dặm [thành ngữ]
Chuyện xấu đồn xa ngàn dặm, chuyện tốt không ra khỏi cửa.
tiếng xấu đồn xa ngàn dặm [thành ngữ]
Chuyện xấu đồn xa ngàn dặm, chuyện tốt không ra khỏi cửa.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
tiếng xấu đồn xa ngàn dặm [thành ngữ]
tiếng xấu đồn xa ngàn dặm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.